Từ: 質庫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 質庫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chí khố
Nhà cầm đồ. Cũng gọi là
đương phố
鋪.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 質

chát:chua chát, chát chúa; chuối chát
chất:vật chất; chất liệu; bản chất; chân chất; chất vấn
chắc:chắc chắn, chắc hẳn
chắt:chắt bóp; chắt lọc; đánh chắt
chặt:bền chặt, chặt chẽ, đào sâu chôn chặt
chớt:chớt nhả (đùa lả lơi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 庫

kho:kho tàng
khò: 
khó:khó chịu; khó khăn; khó nhọc; khó tin
khố:khố dung (sức trữ), khố tàng (trữ trong kho)
質庫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 質庫 Tìm thêm nội dung cho: 質庫