Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
chí khố
Nhà cầm đồ. Cũng gọi là
đương phố
當鋪.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 質
| chát | 質: | chua chát, chát chúa; chuối chát |
| chất | 質: | vật chất; chất liệu; bản chất; chân chất; chất vấn |
| chắc | 質: | chắc chắn, chắc hẳn |
| chắt | 質: | chắt bóp; chắt lọc; đánh chắt |
| chặt | 質: | bền chặt, chặt chẽ, đào sâu chôn chặt |
| chớt | 質: | chớt nhả (đùa lả lơi) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 庫
| kho | 庫: | kho tàng |
| khò | 庫: | |
| khó | 庫: | khó chịu; khó khăn; khó nhọc; khó tin |
| khố | 庫: | khố dung (sức trữ), khố tàng (trữ trong kho) |

Tìm hình ảnh cho: 質庫 Tìm thêm nội dung cho: 質庫
