Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 萝卜花 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 萝卜花:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 萝卜花 trong tiếng Trung hiện đại:

[luó·bohuā] vẩy (trên giác mạc của mắt)。眼球角膜发生溃疡,好转后, 在角膜上遗留下的白色瘢痕,俗称萝卜花。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 萝

la:la bốc (củ cải đỏ); hồng la bốc (cà rốt)
:lá cây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卜

bóc:bóc thư; trắng bóc
bói: 
bặc:la bặc (củ cải đỏ)
bốc:bốc (ăn bốc; một bốc gạo)
cốc:cốc rượu
vúc: 
vốc:một vốc, vốc vơm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê:bông huê, vườn huê (hoa)
萝卜花 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 萝卜花 Tìm thêm nội dung cho: 萝卜花