Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 萨满教 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 萨满教:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 萨满教 trong tiếng Trung hiện đại:

[Sàmǎnjiào] đạo Tát Mãn (tôn giáo nguyên thuỷ)。一种原始宗教,流行于亚洲、欧洲的极北部等地区。萨满是跳神作法的男巫。(萨满,满)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 萨

tát:bồ tát

Nghĩa chữ nôm của chữ: 满

mãn:mãn nguyện; sung mãn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 教

dáo:dáo dác
giáo:thỉnh giáo
ráu:nhai rau ráu
tráo:tráo trở; đánh tráo
萨满教 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 萨满教 Tìm thêm nội dung cho: 萨满教