Từ: 落忍 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 落忍:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 落忍 trong tiếng Trung hiện đại:

[làorěn]
đành; đang tâm; nỡ; cam tâm (thường dùng ở câu phủ định)。(心里过意得去(常用于否定式)。
老麻烦人,心里怪不落忍的。
cứ phiền người ta mãi, trong lòng không cam tâm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 落

lác:cỏ lác; lác mắt
lát:một lát
lạc:lưu lạc; lạc vũ (mưa xuống); lạc đệ (thi hỏng)
nhác:nhớn nhác
rác:rác rưởi, rơm rác
rạc:bệ rạc
xạc:xạc cho một trận, kêu xào cạc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 忍

nhẩn:nhẩn nha
nhẫn:nhẫn tâm
nhẵn:hết nhẵn, nhẵn nhụi
nhịn:nhẫn nhịn, nhịn đói
những:những người, những điều
落忍 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 落忍 Tìm thêm nội dung cho: 落忍