Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 落枕 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 落枕:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 落枕 trong tiếng Trung hiện đại:

[làozhěn] 1. bị sái cổ (khi ngủ)。睡觉时脖子受寒,或因枕枕头的姿势不合适,以致脖子疼痛,转动不便。
2. gối đầu; ngã lưng。(头)枕着枕头。
因白天太劳累,晚上落枕就着。
vì ban ngày quá mệt mỏi, tối đến ngã lưng là ngủ ngay.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 落

lác:cỏ lác; lác mắt
lát:một lát
lạc:lưu lạc; lạc vũ (mưa xuống); lạc đệ (thi hỏng)
nhác:nhớn nhác
rác:rác rưởi, rơm rác
rạc:bệ rạc
xạc:xạc cho một trận, kêu xào cạc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 枕

chũm:chũm cau, chũm nón; chũm choẹ
chấm:chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng
chẩm:chẩm đầu (cái gối); chẩm cốt (xương gáy)
chắm:chăm chắm
chẳm:ngồi chăm chẳm
chỏm:chỏm núi
落枕 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 落枕 Tìm thêm nội dung cho: 落枕