Từ: 落架 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 落架:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 落架 trong tiếng Trung hiện đại:

[làojià]
sụp đổ; tan nát (ví với gia nghiệp tan nát)。房屋的木架倒塌。比喻家业败落。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 落

lác:cỏ lác; lác mắt
lát:một lát
lạc:lưu lạc; lạc vũ (mưa xuống); lạc đệ (thi hỏng)
nhác:nhớn nhác
rác:rác rưởi, rơm rác
rạc:bệ rạc
xạc:xạc cho một trận, kêu xào cạc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 架

dứa:cây dứa; quả dứa
giá:giá sách; giá áo túi cơm (kẻ vô dụng)
giứa: 
:gá tiếng (giả vờ)
rớ:rớ đến
落架 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 落架 Tìm thêm nội dung cho: 落架