Từ: 蒸气田 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蒸气田:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 蒸气田 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhēngqìtián] hơi đất。蕴藏着高温天然水蒸气的地热田。也叫热气田。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蒸

chưng:chưng thịt; bánh chưng
chừng:coi chừng; ước chừng; lưng chừng; lừng chừng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 气

khí:không khí, khí quyển

Nghĩa chữ nôm của chữ: 田

ruộng:ruộng nương, đồng ruộng
điền:đồn điền; điền thổ; điền trạch
蒸气田 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蒸气田 Tìm thêm nội dung cho: 蒸气田