Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 蓋藏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蓋藏:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cái tàng
Cất giữ trong kho. Đồ cất giữ cẩn thận.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蓋

cái:trà hồ cái (cái nắp)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 藏

tàng:tành hình; tàng thư; tàng cây; tàng tàng
tạng:Đạo tạng, Tây Tạng
蓋藏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蓋藏 Tìm thêm nội dung cho: 蓋藏