Từ: 自乘 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 自乘:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 自乘 trong tiếng Trung hiện đại:

[zìchéng] tự nhân; tự thừa (toán)。一个数自身和自身相乘,也就是两个或两个以上相同的数相乘,如求(3 x 3 x 3 x 3)的运算就是自乘。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 自

tợ:tợ (tựa như)
từ:từ đời xưa
tự:tự mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乘

thắng:thắng ngựa
thặng:thặng (xe bốn ngựa)
thừa:thừa cơ
自乘 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 自乘 Tìm thêm nội dung cho: 自乘