Từ: 迷魂汤 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 迷魂汤:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 迷魂汤 trong tiếng Trung hiện đại:

[míhúntāng] thuốc mê; lời ngon ngọt; lời đường mật (ví với những lời nói hay hành vi làm mê hoặc lòng người)。迷信所说地狱中使灵魂迷失本性的汤药,比喻迷惑人的语言或行为。也说迷魂药。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 迷

me:máu me; năm mới năm me
muồi:ngủ muồi
mài:miệt mài
:mê mải
:nằm mơ
mế:đái mế, ỉa mế (bài tiết lúc mê)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 魂

hun: 
hùn:hùn vốn
hồn:hồn phách, linh hồn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 汤

thang:thênh thang
迷魂汤 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 迷魂汤 Tìm thêm nội dung cho: 迷魂汤