Cao su chống va đập cửa

Từ: 重孝 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 重孝:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 重孝 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhòngxiào] quần áo tang; quần áo đại tang。最重的孝服,如父母死后子女所穿的孝服。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 重

chuộng:chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng
chõng:giường chõng
chùng: 
chồng:chồng chất, chồng đống
trùng:núi trập trùng
trọng:xem trọng
trộng:nuốt trộng (trửng)
trụng:trụng (nhúng) nước sôi
trửng:trửng (chơi đùa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 孝

hiếu:bất hiếu, hiếu thảo
hếu:trắng hếu
重孝 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 重孝 Tìm thêm nội dung cho: 重孝