Từ: 蓝缕 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蓝缕:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 蓝缕 trong tiếng Trung hiện đại:

[lánlǚ] rách rưới; lam lũ; tả tơi; tiều tuỵ。褴褛。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蓝

lam:xanh lam
trôm:trôm (cây cho bóng mát, hoa có mùi khẳn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 缕

:lú lẫn
:lũ (sợi tơ nhỏ)
蓝缕 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蓝缕 Tìm thêm nội dung cho: 蓝缕