phận sự
Việc thuộc về phần mình, chức phận.
◇Mặc Tử 墨子:
Nông phu tảo xuất mộ nhập, canh giá thụ nghệ, ..., thử kì phận sự dã
農夫蚤出暮入, 耕稼樹藝, ..., 此其分事也 (Phi lạc thượng 非樂上) Nông phu sớm đi chiều về, cày cấy trồng trọt, ..., đó là phận sự của nhà nông.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 分
| phân | 分: | phân vân |
| phơn | 分: | phơn phớt |
| phần | 分: | một phần |
| phận | 分: | phận mình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 事
| sự | 事: | sự việc |
| xì | 事: | xì mũi, xì hơi; lì xì |

Tìm hình ảnh cho: 分事 Tìm thêm nội dung cho: 分事
