Từ: 分事 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 分事:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

phận sự
Việc thuộc về phần mình, chức phận.
◇Mặc Tử 子:
Nông phu tảo xuất mộ nhập, canh giá thụ nghệ, ..., thử kì phận sự dã
入, 藝, ..., 也 (Phi lạc thượng 上) Nông phu sớm đi chiều về, cày cấy trồng trọt, ..., đó là phận sự của nhà nông.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 分

phân:phân vân
phơn:phơn phớt
phần:một phần
phận:phận mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 事

sự:sự việc
:xì mũi, xì hơi; lì xì
分事 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 分事 Tìm thêm nội dung cho: 分事