Từ: 蓬葆 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蓬葆:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bồng bảo
Tóc rối bời (như cỏ bồng cỏ bảo).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蓬

bong:bòng bong
buồng:buồng chuối
bòng:đèo bòng
bùng:cháy bùng; bập bùng; bão bùng
bầng:bầng bầng (bốc nóng)
bồng:cỏ bồng
bừng:đỏ bừng; tưng bừng
phùng:phùng mang (phồng mang)
phồng:phập phồng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 葆

bảo:bảo trì
蓬葆 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蓬葆 Tìm thêm nội dung cho: 蓬葆