Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 葆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 葆, chiết tự chữ BẢO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 葆:

葆 bảo

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 葆

Chiết tự chữ bảo bao gồm chữ 草 保 hoặc 艸 保 hoặc 艹 保 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 葆 cấu thành từ 2 chữ: 草, 保
  • tháu, thảo, xáo
  • bảo, bầu, bửu
  • 2. 葆 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 保
  • tháu, thảo
  • bảo, bầu, bửu
  • 3. 葆 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 保
  • thảo
  • bảo, bầu, bửu
  • bảo [bảo]

    U+8446, tổng 12 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: bao3, bao1;
    Việt bính: bou2
    1. [蓬葆] bồng bảo 2. [羽葆] vũ bảo;

    bảo

    Nghĩa Trung Việt của từ 葆

    (Danh) Cỏ cây mọc thành bụi um tùm.
    ◎Như: đầu như bồng bảo
    tóc rối như bòng bong.

    (Danh)
    Vật dùng để trang sức.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa : Can tiêm thượng dụng kê vũ vi bảo, dĩ chiêu phong tín 竿, (Đệ tứ thập cửu hồi) Trên cần nhọn dùng lông gà làm vật trang trí, để chiêu gió.

    (Danh)

    § Thông bảo .

    (Danh)
    Họ Bảo.

    (Động)
    Che giấu, ẩn tàng.

    (Động)
    Giữ.
    § Thông bảo .

    (Động)
    Bảo trì.
    § Thông bảo .
    bảo, như "bảo trì" (gdhn)

    Nghĩa của 葆 trong tiếng Trung hiện đại:

    [bǎo]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 15
    Hán Việt: BẢO

    1. giữ gìn; giữ; bảo vệ。保持;保护。
    永葆 革命青春
    giữ mãi thời thanh xuân cách mạng
    2. họ Bảo。姓。
    3. rậm rạp; um tùm。草茂盛。

    Chữ gần giống với 葆:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𫈰,

    Chữ gần giống 葆

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 葆 Tự hình chữ 葆 Tự hình chữ 葆 Tự hình chữ 葆

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 葆

    bảo:bảo trì
    葆 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 葆 Tìm thêm nội dung cho: 葆