Từ: 蕴藏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蕴藏:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 蕴藏 trong tiếng Trung hiện đại:

[yùncáng] chất chứa; chứa đựng; tàng trữ。蓄积而未显露或未发掘。
大沙漠下面蕴藏着丰富的石油资源。
trong lòng sa mạc tiềm tàng năng lượng dầu mỏ phong phú.
他们心中蕴藏着极大的爱国热情。
trong lòng họ chất chứa nhiệt tình yêu nước rất lớn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蕴

uẩn:uẩn (chứa chất)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 藏

tàng:tành hình; tàng thư; tàng cây; tàng tàng
tạng:Đạo tạng, Tây Tạng
蕴藏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蕴藏 Tìm thêm nội dung cho: 蕴藏