Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 薪金 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 薪金:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 薪金 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīnjīn] tiền lương。薪水。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 薪

tân:tân (củi, nhiên liệu, tiền lương)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 金

ghim:ghim vào
găm:dap găm
kim:kim khí, kim loại
薪金 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 薪金 Tìm thêm nội dung cho: 薪金