Từ: 胡蝶 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 胡蝶:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 胡 • 蝶

Nghĩa của 胡蝶 trong tiếng Trung hiện đại:

[húdié] hồ điệp; bươm bướm。同"蝴蝶"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胡

hò胡:hát hò; hò hét, hò reo
hồ胡:Hồ (tên họ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蝶

bướm蝶:bay bướm; ong bướm
điệp蝶:hồ điệp
胡蝶 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 胡蝶 Tìm thêm nội dung cho: 胡蝶