Từ: 虚套子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 虚套子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 虚套子 trong tiếng Trung hiện đại:

[xūtào·zi] hình thức xã giao; khuôn sáo trống rỗng。只有形式的应酬礼数。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 虚

:hơ qua lửa
:hư hỏng
hưa:hưa nết
hử:thể hử; ừ hử
hự:hậm hự, ứ hự
khờ:khờ khạo, khù khờ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 套

sáo:chẩm sáo (áo gối)
thạo:thông thạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
虚套子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 虚套子 Tìm thêm nội dung cho: 虚套子