Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 虚幻 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 虚幻:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 虚幻 trong tiếng Trung hiện đại:

[xūhuàn]
hư ảo; hư huyễn。主观幻想的,不真实的(形象)。
虚幻的梦境。
cảnh mơ hư ảo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 虚

:hơ qua lửa
:hư hỏng
hưa:hưa nết
hử:thể hử; ừ hử
hự:hậm hự, ứ hự
khờ:khờ khạo, khù khờ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 幻

hoẻn:đỏ hoẻn; toen hoẻn
ảo:ảo ảnh, mờ ảo
虚幻 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 虚幻 Tìm thêm nội dung cho: 虚幻