Từ: 虚脱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 虚脱:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 虚脱 trong tiếng Trung hiện đại:

[xūtuō]
1. hư thoát (hạ đường huyết do mất máu, mất nước)。因大量失血或脱水、中毒、患传染病等而引起的心脏和血液循环突然衰竭的现象,主要症状是体温和血压下降,脉搏微细,出冷汗,面色苍白等。
2. phát sinh hư thoát; xuất hiện triệu chứng hư thoát。发生虚脱。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 虚

:hơ qua lửa
:hư hỏng
hưa:hưa nết
hử:thể hử; ừ hử
hự:hậm hự, ứ hự
khờ:khờ khạo, khù khờ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脱

thoát:thoát khỏi
thoạt:thoạt tiên
thoắt:thoăn thoắt
xoát:xuýt xoát
xoắt: 
虚脱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 虚脱 Tìm thêm nội dung cho: 虚脱