Từ: 聚首 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 聚首:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 聚 • 首

Nghĩa của 聚首 trong tiếng Trung hiện đại:

[jùshǒu] 书
tập hợp; tụ họp; nhóm họp; hội họp。聚会。
聚首一堂。
sum họp một nhà.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 聚

sụ聚:sụ cánh
tọ聚:tọ mọ (rờ rẫm)
tụ聚:tụ lại
xụ聚:xụ xuống, xụ mặt
xủ聚:xủ xuống

Nghĩa chữ nôm của chữ: 首

thú首:đầu thú
thủ首:thủ (bộ gốc: đầu): thủ tướng, thủ trưởng

Gới ý 15 câu đối có chữ 聚首:

祇道荊庭常聚首,寧知雁陣條離群

Chi đạo kinh đình thường tụ thủ,Ninh tri nhạn trận điều ly quần

Chỉnói sân gai thường tụ hội,Nào hay bầy nhạn lại ly đàn

聚首 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 聚首 Tìm thêm nội dung cho: 聚首