Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 聚首 trong tiếng Trung hiện đại:
[jùshǒu] 书
tập hợp; tụ họp; nhóm họp; hội họp。聚会。
聚首一堂。
sum họp một nhà.
tập hợp; tụ họp; nhóm họp; hội họp。聚会。
聚首一堂。
sum họp một nhà.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 聚
| sụ | 聚: | sụ cánh |
| tọ | 聚: | tọ mọ (rờ rẫm) |
| tụ | 聚: | tụ lại |
| xụ | 聚: | xụ xuống, xụ mặt |
| xủ | 聚: | xủ xuống |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 首
| thú | 首: | đầu thú |
| thủ | 首: | thủ (bộ gốc: đầu): thủ tướng, thủ trưởng |
Gới ý 15 câu đối có chữ 聚首:

Tìm hình ảnh cho: 聚首 Tìm thêm nội dung cho: 聚首
