Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 虬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 虬, chiết tự chữ CÙ, CẦU, GÙ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 虬:
虬
Biến thể phồn thể: 虯;
Pinyin: qiu2, ji3, qi2;
Việt bính: kau4;
虬 cầu
gù, như "chim gù (chim cu gáy)" (vhn)
cầu, như "cầu Cù long (rồng huyền thoại)" (btcn)
cù (btcn)
Pinyin: qiu2, ji3, qi2;
Việt bính: kau4;
虬 cầu
Nghĩa Trung Việt của từ 虬
Cũng như chữ cầu 虯.Giản thể của chữ 虯gù, như "chim gù (chim cu gáy)" (vhn)
cầu, như "cầu Cù long (rồng huyền thoại)" (btcn)
cù (btcn)
Nghĩa của 虬 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (虯)
[qiú]
Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 7
Hán Việt: CÙ
rồng có sừng (con vật trong truyền thuyết)。虬龙。
Từ ghép:
虬龙 ; 虬髯 ; 虬须
[qiú]
Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 7
Hán Việt: CÙ
rồng có sừng (con vật trong truyền thuyết)。虬龙。
Từ ghép:
虬龙 ; 虬髯 ; 虬须
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 虬
| cù | 虬: | |
| cầu | 虬: | cầu Cù long (rồng huyền thoại) |
| gù | 虬: | chim gù (chim cu gáy) |

Tìm hình ảnh cho: 虬 Tìm thêm nội dung cho: 虬
