Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 虬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 虬, chiết tự chữ CÙ, CẦU, GÙ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 虬:

虬 cầu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 虬

Chiết tự chữ cù, cầu, gù bao gồm chữ 虫 乚 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

虬 cấu thành từ 2 chữ: 虫, 乚
  • chùng, hủy, trùng
  • ất, ất dạng 4 (1)
  • cầu [cầu]

    U+866C, tổng 7 nét, bộ Trùng 虫
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 虯;
    Pinyin: qiu2, ji3, qi2;
    Việt bính: kau4;

    cầu

    Nghĩa Trung Việt của từ 虬

    Cũng như chữ cầu .Giản thể của chữ

    gù, như "chim gù (chim cu gáy)" (vhn)
    cầu, như "cầu Cù long (rồng huyền thoại)" (btcn)
    cù (btcn)

    Nghĩa của 虬 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (虯)
    [qiú]
    Bộ: 虫 - Trùng
    Số nét: 7
    Hán Việt: CÙ
    rồng có sừng (con vật trong truyền thuyết)。虬龙。
    Từ ghép:
    虬龙 ; 虬髯 ; 虬须

    Chữ gần giống với 虬:

    , ,

    Dị thể chữ 虬

    , , ,

    Chữ gần giống 虬

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 虬 Tự hình chữ 虬 Tự hình chữ 虬 Tự hình chữ 虬

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 虬

    : 
    cầu:cầu Cù long (rồng huyền thoại)
    :chim gù (chim cu gáy)
    虬 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 虬 Tìm thêm nội dung cho: 虬