Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 虯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 虯, chiết tự chữ CÙ, CÚ, CẦU
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 虯:
虯
Biến thể giản thể: 虬;
Pinyin: qiu2, zha4;
Việt bính: kau4
1. [虯髯] cầu nhiêm;
虯 cầu
(Danh) Cầu long 虯龍: (1) Một loài rồng trong thần thoại. (2) Đường đi uốn khúc, ngoằn ngoèo, quanh co.
◇Tô Thức 蘇軾: Đăng cầu long 登虯龍 (Hậu Xích Bích phú 後赤壁賦) Đi lên đường ngoằn ngoèo.
(Tính) Xoăn, quăn.
◎Như: cầu nhiêm 虯髯 râu quăn.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Lưỡng tí hữu thiên cân chi lực, bản lặc cầu nhiêm, hình dong thậm vĩ 兩臂有千斤之力, 板肋虯髯, 形容甚偉 (Đệ nhị thập bát hồi) Hai cánh tay có sức mạnh nghìn cân, sườn tấm phản, râu xoắn, hình dáng rất to lớn.
cù (vhn)
cú (btcn)
Pinyin: qiu2, zha4;
Việt bính: kau4
1. [虯髯] cầu nhiêm;
虯 cầu
Nghĩa Trung Việt của từ 虯
(Danh) Theo truyền thuyết là một loài rồng không có sừng.(Danh) Cầu long 虯龍: (1) Một loài rồng trong thần thoại. (2) Đường đi uốn khúc, ngoằn ngoèo, quanh co.
◇Tô Thức 蘇軾: Đăng cầu long 登虯龍 (Hậu Xích Bích phú 後赤壁賦) Đi lên đường ngoằn ngoèo.
(Tính) Xoăn, quăn.
◎Như: cầu nhiêm 虯髯 râu quăn.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Lưỡng tí hữu thiên cân chi lực, bản lặc cầu nhiêm, hình dong thậm vĩ 兩臂有千斤之力, 板肋虯髯, 形容甚偉 (Đệ nhị thập bát hồi) Hai cánh tay có sức mạnh nghìn cân, sườn tấm phản, râu xoắn, hình dáng rất to lớn.
cù (vhn)
cú (btcn)
Dị thể chữ 虯
虬,
Tự hình:

Gới ý 25 câu đối có chữ 虯:

Tìm hình ảnh cho: 虯 Tìm thêm nội dung cho: 虯
