Chữ 虯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 虯, chiết tự chữ CÙ, CÚ, CẦU

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 虯:

虯 cầu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 虯

Chiết tự chữ cù, cú, cầu bao gồm chữ 蟲 丩 hoặc 虫 丩 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 虯 cấu thành từ 2 chữ: 蟲, 丩
  • sùng, trùng
  • 2. 虯 cấu thành từ 2 chữ: 虫, 丩
  • chùng, hủy, trùng
  • cầu [cầu]

    U+866F, tổng 8 nét, bộ Trùng 虫
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: qiu2, zha4;
    Việt bính: kau4
    1. [虯髯] cầu nhiêm;

    cầu

    Nghĩa Trung Việt của từ 虯

    (Danh) Theo truyền thuyết là một loài rồng không có sừng.

    (Danh)
    Cầu long
    : (1) Một loài rồng trong thần thoại. (2) Đường đi uốn khúc, ngoằn ngoèo, quanh co.
    ◇Tô Thức : Đăng cầu long (Hậu Xích Bích phú ) Đi lên đường ngoằn ngoèo.

    (Tính)
    Xoăn, quăn.
    ◎Như: cầu nhiêm râu quăn.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa : Lưỡng tí hữu thiên cân chi lực, bản lặc cầu nhiêm, hình dong thậm vĩ , , (Đệ nhị thập bát hồi) Hai cánh tay có sức mạnh nghìn cân, sườn tấm phản, râu xoắn, hình dáng rất to lớn.

    cù (vhn)
    cú (btcn)

    Chữ gần giống với 虯:

    , , , , 𧈣,

    Dị thể chữ 虯

    ,

    Chữ gần giống 虯

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 虯 Tự hình chữ 虯 Tự hình chữ 虯 Tự hình chữ 虯

    Gới ý 25 câu đối có chữ 虯:

    Xuân ánh dao đài nhất khúc tử tiêu phi thái phượng,Huệ phong thanh bảo sắt sổ hàng cẩm tự triện thanh cù

    Xuân sắc chiếu dao đài, một khúc tiêu hay vời phượng đẹp,Gió thơm trong tiếng sắt, vài hàng chữ gấm gửi rồng xanh

    虯 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 虯 Tìm thêm nội dung cho: 虯