Dưới đây là các chữ có bộ Trùng [虫]:

Trùng [Trùng]

U+866B, tổng 6 nét, bộ Trùng
Phiên âm: chóng; Nghĩa: Sâu bọ

Tìm thấy 558 chữ có bộ Trùng [虫]

trùng, hủy [6], [7], cầu [7], [8], kỉ, kì [8], cầu [8], sắt [8], 𧈣 [8], [9], [9], [9], xà [9], [9], [9], [9], hồng [9], hủy, hôi [9], manh [9], [9], tuy [9], hà [9], sái, mại [9], thực [9], nghĩ [9], mã [9], [9], tảo [9], [10], [10], [10], [10], [10], văn [10], nhuế [10], bạng [10], tì [10], kì [10], [10], dẫn [10], [10], tàm [10], nguyên, ngoan [10], hồi [10], nha [10], hào [10], [10], [10], công [10], nhiêm [10], giới [10], phù [10], xi [10], đẩu [10], hiện [10], cự [10], 𧈽 [10], 𧉙 [10], 𧉚 [10], 𧉝 [10], [11], [11], [11], [11], [11], [11], [11], [11], [11], khưu [11], du [11], trách [11], chỉ [11], [11], [11], ham [11], nhiêm [11], [11], [11], [11], huyền [11], chú [11], [11], bính [11], cô [11], [11], thư [11], xà, di [11], linh [11], cổ [11], đản [11], [11], [11], lệ [11], sanh [11], [11], 𧉻 [11], 𧉿 [11], 𧊅 [11], 𧊉 [11], 𧊊 [11], 𧊋 [11], 𧊌 [11], 𧊎 [11], [12], [12], [12], [12], [12], [12], [12], [12], [12], khúc [12], mâu [12], [12], [12], hồi [12], hồi [12], [12], dạng, dưỡng [12], oa [12], chu, thù [12], khoát [12], giao [12], [12], cáp [12], [12], cung, cùng [12], [12], điệt [12], man [12], [12], trập [12], kiệp, hiệp [12], nhiêu [12], si, tư, sư [12], tề [12], đản [12], diên [12], đình [12], 𧊐 [12], 𧊕 [12], 𧊥 [12], 𧊶 [12], 𧋀 [12], 𧋁 [12], 𧋂 [12], 𧋃 [12], 𧋄 [12], 𧋅 [12], 𧋆 [12], 𧋇 [12], [13], [13], [13], [13], [13], [13], [13], [13], sao [13], dũng [13], kiệp, hiệp, giáp [13], thuế [13], xa [13], nga, nghĩ [13], thục [13], phong [13], thận [13], [13], [13], hiện [13], triết [13], ngô [13], phù [13], lị [13], lang [13], thừ [13], quyên [13], [13], thuế [13], [13], oa [13], khương [13], nhuế [13], dạng [13], tức [13], 𧋉 [13], 𧋊 [13], 𧋍 [13], 𧋘 [13], 𧋟 [13], 𧋦 [13], 𧋵 [13], 𧋶 [13], 𧋷 [13], 𧋸 [13], 𧋹 [13], 𧋺 [13], 𧋻 [13], 𧋼 [13], 𧋽 [13], 𧋾 [13], 𧋿 [13], 𧌀 [13], 𧌂 [13], [14], [14], [14], [14], [14], [14], [14], [14], [14], [14], [14], [14], [14], tri [14], phỉ, phi [14], mật [14], [14], kì [14], chá, lạp [14], mãnh [14], tích [14], [14], điệp [14], điêu [14], [14], vực, quắc [14], [14], phì [14], [14], [14], dịch [14], [14], quyền [14], nghê [14], tinh [14], vị, dữu [14], quả [14], uyển [14], đông [14], đế [14], dăng [14], quắc [14], thiền [14], [14], thực [14], oa [14], lang [14], 𧌇 [14], 𧌎 [14], 𧌓 [14], 𧍅 [14], 𧍆 [14], 𧍇 [14], 𧍈 [14], 𧍉 [14], 𧍊 [14], 𧍋 [14], 𧍌 [14], 𧍍 [14], 𧍎 [14], 𧍏 [14], 𧍐 [14], [15], [15], [15], [15], [15], [15], [15], [15], [15], [15], [15], khoa [15], hạt, hiết [15], [15], [15], du [15], [15], hoàng [15], yển [15], biên, biển [15], [15], [15], [15], vị [15], bức [15], nhuyễn [15], du [15], tù, tưu, du [15], mâu, mao [15], hà [15], sắt [15], [15], phúc [15], viên [15], [15], manh [15], [15], [15], hồ [15], điệp [15], nam [15], lâu [15], [15], vinh [15], [15], tương [15], [15], sưu [15], 𧍝 [15], 𧍰 [15], 𧍴 [15], 𧎛 [15], 𧎜 [15], 𧎝 [15], 𧎠 [15], [16], [16], [16], [16], [16], [16], [16], [16], bàng [16], si, tư, sư [16], [16], nguyên [16], ông [16], [16], dung, dong [16], tần, trăn [16], [16], đường [16], nghĩ [16], đố [16], mã [16], minh [16], [16], văn [16], huỳnh [16], đằng, đặc [16], [16], [16], li [16], ngao [16], mô [16], [16], mãng [16], 𧎴 [16], 𧎷 [16], 𧎸 [16], 𧏯 [16], 𧏰 [16], 𧏱 [16], 𧏲 [16], 𧏳 [16], 𧏴 [16], 𧏵 [16], 𧏶 [16], 𧏷 [16], 𫋐 [16], [17], [17], [17], [17], [17], [17], [17], [17], [17], [17], [17], [17], [17], [17], [17], thích [17], tào [17], đế [17], đường [17], phiêu [17], loa [17], lâu [17], chung [17], [17], tương [17], suất [17], văn [17], trập [17], quắc [17], mâu [17], tất [17], [17], tiêu [17], chương [17], [17], hoàng [17], hưởng [17], [17], [17], 𧐅 [17], 𧐒 [17], 𧐖 [17], 𧐢 [17], 𧐩 [17], 𧐸 [17], 𧐹 [17], 𧐺 [17], 𧐻 [17], 𧐼 [17], 𧐽 [17], 𧐾 [17], 𧐿 [17], 𧑁 [17], 𧑂 [17], 𧑃 [17], [18], [18], [18], [18], [18], [18], bành [18], kiểu [18], [18], bàn, phiền [18], [18], hỉ [18], kỉ, kì [18], [18], [18], huệ [18], dâm, tầm [18], thiền, thuyền [18], [18], thiện [18], nhiêu [18], trùng [18], [18], [18], sái, mại [18], 𧑅 [18], 𧑆 [18], 𧑐 [18], 𧑒 [18], 𧒅 [18], 𧒇 [18], 𧒉 [18], 𧒊 [18], 𧒋 [18], 𧒌 [18], 𧒍 [18], [19], [19], [19], [19], [19], [19], [19], chủy [19], [19], sanh [19], [19], giải [19], thiện [19], nghĩ [19], thiềm [19], [19], lỏa, loa [19], dăng [19], huyên [19], liêm [19], trục, thục [19], hiết [19], giải [19], mông [19], oách, hoạch [19], 𧓅 [19], 𧓆 [19], 𧓇 [19], [20], [20], [20], [20], [20], [20], tề [20], vinh [20], hào [20], nhu, nhuyễn [20], tiệt [20], tân [20], miệt [20], lệ [20], 𧓍 [20], 𧓏 [20], 𧓦 [20], 𧓭 [20], 𧓮 [20], 𧓯 [20], 𧓰 [20], [21], [21], [21], phàn [21], lạp, chá [21], lễ, lê, lãi, lỏa [21], xuẩn [21], [21], [21], 𧔙 [21], 𧔚 [21], 𧔛 [21], 𧔜 [21], [22], [22], [22], [22], [22], đố [22], tiêu [22], [22], [22], phong [22], 𧔧 [22], 𧔾 [22], 𧔿 [22], 𧕀 [22], [23], [23], [23], ế [23], cổ [23], quyên [23], 𧕚 [23], huề [24], tàm [24], [24], đố [24], tàm [24], 𧕬 [24], 𧕭 [24], [25], man [25], 𧕴 [25], quặc [26], 𧖃 [26], 𧖐 [27], [28], 𧖦 [32],

Các bộ thủ 6 nét

(Trúc), (Mễ), (Phẫu), (Võng 罒), (Dương), (Vũ), (Lão), (Nhi), (Lỗi), (Nhĩ), (Duật), (Nhục), (Thần), (Tự), (Chí), (Cữu), (Thiệt), (Suyễn), (Chu), (Cấn), (Sắc), (Hổ), (Trùng), (Huyết), (Hành), (Y 衤), 西(Á 覀), (Hiệt 頁), (Tề 齊),