Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 蚊子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蚊子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 蚊子 trong tiếng Trung hiện đại:

[wén·zi] muỗi; con muỗi。昆虫,成虫身体细长,胸部有一对翅膀和三对细长的脚,幼虫孑孓和蛹都生长在水中。雄蚊吸植物的汁液。雌蚊吸人畜的血液,能传播疟疾、丝虫病、流行性乙型脑炎等病。最常见的有按蚊、库 蚊和伊蚊三类。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蚊

mân:mân tướng (con muỗi)
văn:văn (con muỗi), văn hương (hương trừ muỗi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
蚊子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蚊子 Tìm thêm nội dung cho: 蚊子