Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 蛮干 trong tiếng Trung hiện đại:
[mángàn] làm bừa; làm ẩu; làm liều。不顾客观规律或实际情况去硬干。
要实干巧干, 不能蛮干。
phải làm thực sự, làm khéo, không được làm bừa.
要实干巧干, 不能蛮干。
phải làm thực sự, làm khéo, không được làm bừa.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 蛮
| man | 蛮: | man rợ |
| manh | 蛮: | manh (man rợ, dã man) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 干
| can | 干: | can ngăn |
| càn | 干: | làm càn, càn quét |
| cán | 干: | cán bộ; cốt cán; công cán; mẫn cán |
| cơn | 干: | cơn gió, cơn bão |

Tìm hình ảnh cho: 蛮干 Tìm thêm nội dung cho: 蛮干
