Từ: nhưỡng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 8 kết quả cho từ nhưỡng:

nhưỡng [nhưỡng]

U+917F, tổng 14 nét, bộ Dậu 酉
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 釀;
Pinyin: niang4, niang2;
Việt bính: joeng6;

nhưỡng

Nghĩa Trung Việt của từ 酿

Giản thể của chữ .
nhưỡng, như "tửu nhưỡng (rượu cái)" (gdhn)

Nghĩa của 酿 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (釀)
[niáng]
Bộ: 酉 - Dậu
Số nét: 14
Hán Việt: NHƯỠNG
rượu nếp; rượu cái。酒酿:江米酒。
Từ phồn thể: (釀)
[niàng]
Bộ: 酉(Dậu)
Hán Việt: NHƯỠNG
1. ủ (cho lên men)。酿造。
酿酒。
ủ rượu.
2. gây mật。蜜蜂做蜜。
酿蜜。
gây mật.
3. ấp ủ; dần dần gây thành。逐渐形成。
酿成。
dần dần gây thành.
4. rượu。酒。
佳酿。
rượu ngon.
Từ ghép:
酿母菌 ; 酿热物 ; 酿造

Chữ gần giống với 酿:

, , , , , , , , , , , , , 𨡈, 𨡉, 𨡊,

Dị thể chữ 酿

,

Chữ gần giống 酿

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 酿 Tự hình chữ 酿 Tự hình chữ 酿 Tự hình chữ 酿

nhượng, nhưỡng [nhượng, nhưỡng]

U+56B7, tổng 20 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: rang3, rang1;
Việt bính: joeng5 joeng6;

nhượng, nhưỡng

Nghĩa Trung Việt của từ 嚷

(Động) Nói to, quát tháo.
◎Như: đại nhượng đại khiếu
thét ầm lên.
◇Hồng Lâu Mộng : Na ta nhân chỉ nhượng: Khoái thỉnh xuất Chân gia lai : (Đệ nhị hồi) Tên kia nói to: Mau mời ông Chân ra đây.

(Động)
Làm ầm, làm ồn.
◎Như: sảo nhượng làm rầm rĩ.

(Động)
Trách, mắng (phương ngôn phía bắc Trung Quốc).
◎Như: giá kiện sự nhược nhượng ma ma tri đạo hựu yếu nhượng ngã liễu việc này nếu để mẹ biết thì mẹ sẽ mắng tôi.

nhằng, như "nhì nhằng" (vhn)
nhượng, như "nhân nhượng" (btcn)
nhương, như "nhân nhượng" (btcn)
nhướng, như "nhướng mắt" (gdhn)
nhưỡng, như "nhưỡng (la ó)" (gdhn)

Nghĩa của 嚷 trong tiếng Trung hiện đại:

[rāng]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 20
Hán Việt: NHƯƠNG
kêu gào (chỉ dùng với"嚷嚷" )。义同"嚷"(rǎng),只用于"嚷嚷"。
Từ ghép:
嚷嚷
[rǎng]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: NHƯỠNG
1. kêu gào。喊叫。
别嚷了,人家都睡觉了。
đừng gào lên nữa, mọi người đã ngủ cả rồi.
2. cãi cọ ồn ào。吵闹。
3. trách móc; rầy rà。责备;训斥。
这事让妈妈知道了又该嚷我了。
chuyện này để mẹ biết được lại trách em nữa rồi.
Ghi chú: 另见rāng

Chữ gần giống với 嚷:

, , , , , , , , , 𡄟, 𡄡, 𡄥, 𡄦, 𡄧, 𡄨, 𡄩, 𡄪, 𡄫, 𡄬, 𡄭, 𡄮, 𡄯, 𡄰,

Chữ gần giống 嚷

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 嚷 Tự hình chữ 嚷 Tự hình chữ 嚷 Tự hình chữ 嚷

nhưỡng [nhưỡng]

U+58E4, tổng 20 nét, bộ Thổ 土
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: rang3;
Việt bính: joeng6
1. [平壤] bình nhưỡng 2. [壤土] nhưỡng thổ 3. [霄壤] tiêu nhưỡng;

nhưỡng

Nghĩa Trung Việt của từ 壤

(Danh) Đất mềm, xốp.

(Danh)
Đất trồng trọt.
◇Quản Tử
: Nhưỡng địa phì nhiêu, tắc tang ma dị thực dã , (Bát quan ) Đất canh tác phì nhiêu, thì tang gai dễ trồng.

(Danh)
Đất.
◎Như: thiên nhưỡng chi biệt khác nhau một trời một vực.

(Danh)
Khu vực, địa khu.
◎Như: cùng hương tích nhưỡng vùng hẻo lánh xa xôi.

(Danh)
Kích nhưỡng trò chơi ngày xưa, treo miếng gỗ hình như chiếc giày, từ xa ném trúng thì thắng.

(Động)
Tiếp giáp.
◇Sử Kí : Thả phù Hàn, Ngụy chi sở dĩ trọng úy Tần giả, vi dữ Tần tiếp cảnh nhưỡng giới dã , , (Tô Tần truyện ) Vả lại, Hàn, Ngụy sở dĩ khiếp sợ Tần là vì bờ cõi tiếp giáp nước Tần.

(Tính)
Trúng mùa, thu hoạch tốt, trù phú.
§ Thông nhưỡng .
◇Trang Tử : Cư tam niên, Úy Lũy đại nhưỡng , (Canh tang sở ) Ở được ba năm, miền Úy Lũy trúng mùa lớn.
nhưỡng, như "thổ nhưỡng" (vhn)

Nghĩa của 壤 trong tiếng Trung hiện đại:

[rǎng]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 20
Hán Việt: NHƯỠNG
1. thổ nhưỡng; đất。土壤。
沃壤。
đất phì nhiêu.
2. đất。地。
天壤之别。
khác nhau một trời một vực.
3. vùng。地区。
接壤(交界)。
giao giới.
穷乡僻壤。
nơi hoang vắng nghèo nàn.
Từ ghép:
壤土

Chữ gần giống với 壤:

, , 𡓮, 𡓯,

Chữ gần giống 壤

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 壤 Tự hình chữ 壤 Tự hình chữ 壤 Tự hình chữ 壤

nhương, nhưỡng [nhương, nhưỡng]

U+6518, tổng 20 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: rang4, rang3, ning2, xiang3, rang2;
Việt bính: joeng4 joeng5;

nhương, nhưỡng

Nghĩa Trung Việt của từ 攘

(Động) Lấy cắp, ăn trộm.
◇Mạnh Tử
: Kim hữu nhân nhật nhương kì lân chi kê giả, hoặc cáo chi viết: Thị phi quân tử chi đạo , : (Đằng Văn Công hạ ) Nay có người ngày trộm gà của hàng xóm, có kẻ tố cáo, nói rằng: Đó không phải là đạo của bậc quân tử.

(Động)
Vén tay.
◇Tào Thực : Nhương tụ kiến tố thủ (Mĩ nữ thiên ) Vén tay áo, thấy tay trắng nõn.

(Động)
Xâm đoạt.
◇Trang Tử : Chư hầu bạo loạn, thiện tương nhương phạt, dĩ tàn dân nhân , , (Ngư phủ ) Chư hầu bạo loạn, đánh chiếm lẫn nhau, khiến dân tàn mạt.

(Động)
Dẹp trừ, bài trừ.
◇Tả truyện : Hoàn Công cứu Trung Quốc nhi nhương Di Địch (Hi Công tứ niên ) Hoàn Công cứu Trung Quốc mà dẹp trừ rợ Di, rợ Địch.

(Động)
Hàm nhẫn được, cam chịu.
§ Thông nhượng .

(Động)
Tế thần để trừ điều chẳng lành.
§ Thông nhương .Một âm là nhưỡng.

(Động)
Nhiễu loạn, rối loạn.
◇Hoài Nam Tử : Cố chí ư nhưỡng thiên hạ, hại bách tính , (Binh lược ) Cho nên đến cả nhiễu loạn thiên hạ, làm hại trăm họ.

nhường, như "nhường nhịn" (vhn)
nhướng, như "nhướng mắt" (btcn)
nhương, như "nhiễu nhương" (btcn)
nhưỡng (btcn)

Nghĩa của 攘 trong tiếng Trung hiện đại:

[rǎng]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 21
Hán Việt: NHƯỚNG
1. bài trừ。排斥。
攘除。
bài trừ.
攘外(抵御外患)。
chống ngoại xâm.
2. cướp; giật。抢。
攘夺。
cướp giật.
3. vén; xắn (tay áo)。捋起(袖子)。
攘臂。
xắn tay áo.
Từ ghép:
攘臂 ; 攘除 ; 攘夺 ; 攘攘

Chữ gần giống với 攘:

, , , , , , , 𢹑, 𢹣, 𢹤, 𢹥, 𢹦, 𢹧, 𢹨, 𢹩, 𢹪, 𢹫,

Chữ gần giống 攘

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 攘 Tự hình chữ 攘 Tự hình chữ 攘 Tự hình chữ 攘

nhương, nhưỡng [nhương, nhưỡng]

U+703C, tổng 20 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: rang2, rang4;
Việt bính: joeng4;

nhương, nhưỡng

Nghĩa Trung Việt của từ 瀼

(Tính) Nhương nhương móc sa đầm đìa.Một âm là nhưỡng.

(Danh)
Dòng nước chảy giữa khoảng núi ra sông.

(Động)
Ứ, đọng.

Nghĩa của 瀼 trong tiếng Trung hiện đại:

[ráng]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 21
Hán Việt: NHƯƠNG
Nhương Hà (tên đất, tỉnh Hà Nam, Trung Quốc)。瀼河(Ránghé),地名,在河南。
Ghi chú: 另见Ràng。
Từ ghép:
瀼瀼
[Ràng]
Bộ: 氵(Thuỷ)
Hán Việt: NHƯỢNG
Nhượng Thuỷ (tên sông, ở tỉnh Tứ Xuyên, Trung Quốc)。瀼水,水名,在四川。

Chữ gần giống với 瀼:

, , , , , , , , , , , , , , 𤃶, 𤄋, 𤄌, 𤄍,

Chữ gần giống 瀼

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 瀼 Tự hình chữ 瀼 Tự hình chữ 瀼 Tự hình chữ 瀼

nhương, nhưỡng [nhương, nhưỡng]

U+7A70, tổng 22 nét, bộ Hòa 禾
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: rang2, rang3, reng2;
Việt bính: joeng4;

nhương, nhưỡng

Nghĩa Trung Việt của từ 穰

(Danh) Thân cây lúa.

(Danh)
Phần cơm trái ăn được của dưa, quả.
§ Thông nhương
.

(Tính)
Được mùa.
◇Lục Du : Lão bệnh gia cư hạnh tuế nhương, Vị kiêm nam bắc ứ khô tràng , (Nhàn cư đối thực thư quý 媿) Già bệnh ở nhà may năm được mùa, Mùi vị gồm cả nam bắc ăn no nê cái ruột rỗng khô (đói).Một âm là nhưỡng.

(Tính)
Đông nhiều, phồn thịnh.
◇Thủy hử truyện : Cao Đường châu thành trì tuy tiểu, nhân vật trù nhưỡng, quân quảng lương đa, bất khả khinh địch , , , (Đệ ngũ thập nhị hồi) Châu Cao Đường thành trì tuy nhỏ, người vật phồn thịnh, quân đông lương nhiều, không thể coi thường quân địch.

(Tính)
Rối loạn, phiền loạn.
◇Mạnh Hán Khanh : Bất do cha tâm tự nhưỡng (Ma hợp la , Đệ tam chiết ) Chẳng phải vì mối lòng ta bối rối.

(Động)
Cầu phúc, cầu đảo.
◎Như: chúc nhưỡng cầu phúc.

Nghĩa của 穰 trong tiếng Trung hiện đại:

[ráng]Bộ: 禾 - Hoà
Số nét: 22
Hán Việt: NHƯƠNG
1. thân cây (lúa mạch)。稻、麦等的杆子。
穰草。
thân cỏ.
2. cùi thịt; ruột (quả)。瓤子。
Từ ghép:
穰穰

Chữ gần giống với 穰:

, , ,

Chữ gần giống 穰

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 穰 Tự hình chữ 穰 Tự hình chữ 穰 Tự hình chữ 穰

nhưỡng [nhưỡng]

U+91C0, tổng 24 nét, bộ Dậu 酉
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: niang4, niang2;
Việt bính: joeng6;

nhưỡng

Nghĩa Trung Việt của từ 釀

(Động) Gây, cất.
◎Như: nhưỡng tửu
gây rượu, cất rượu, nhưỡng mật gây mật.

(Động)
Gây nên, dựng nên.
◎Như: nhưỡng họa gây ra tai vạ.

(Danh)
Rượu.
◎Như: giai nhưỡng rượu ngon.
◇Tống sử : Chử trà dã nhưỡng, túc dĩ tiêu ưu , (Tô Thuấn Khâm ) Nấu trà rượu quê, đủ để tiêu hết lo buồn.
nhưỡng, như "nhưỡng tửu (nấu rượu); nhưỡng hoạ (gây ra hoạ)" (gdhn)

Chữ gần giống với 釀:

, , , , ,

Dị thể chữ 釀

,

Chữ gần giống 釀

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 釀 Tự hình chữ 釀 Tự hình chữ 釀 Tự hình chữ 釀

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhưỡng

nhưỡng:nhưỡng (la ó)
nhưỡng:thổ nhưỡng
nhưỡng: 
nhưỡng: 
nhưỡng:tửu nhưỡng (rượu cái)
nhưỡng:nhưỡng tửu (nấu rượu); nhưỡng hoạ (gây ra hoạ)

Gới ý 15 câu đối có chữ nhưỡng:

Gia trung tảo nhưỡng thiên niên tửu,Thịnh thế trường ca bách tuế nhân

Trong nhà sớm ủ rượu ngàn năm,Đời thịnh luôn khen người trăm tuổi

Tửu nhưỡng đồ tô thương thất trật,Đào khai độ sóc chúc tam thiên

Rượu ngọt bày ra mừng bảy chục,Hoa đào chớm nở chúc ba ngàn

nhưỡng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nhưỡng Tìm thêm nội dung cho: nhưỡng