Từ: tiệm có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 9 kết quả cho từ tiệm:
Đây là các chữ cấu thành từ này: tiệm
Pinyin: shan1, xian1;
Việt bính: saam1;
彡 sam, tiệm
Nghĩa Trung Việt của từ 彡
(Danh) Lông dài.Một âm là tiệm.(Danh) Tiệm Tả 彡姐 tên họ kép của tộc Khương 羌 ngày xưa.
sam, như "sam (bộ gốc)" (gdhn)
Chữ gần giống với 彡:
彡,Tự hình:

Pinyin: qian4;
Việt bính: cim3;
堑 tiệm
Nghĩa Trung Việt của từ 堑
Giản thể của chữ 塹khiếm, như "khiếm hào chiến (hào quân sự)" (gdhn)
Nghĩa của 堑 trong tiếng Trung hiện đại:
[qiàn]
Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 11
Hán Việt: KHIẾM
hào thành; rãnh đào cản trở giao thông。隔断交通的沟。
堑壕。
chiến hào.
长江天堑。
"Trường Giang là cái hào của trời đất".
吃一堑,长一智。
ngã một keo, leo một nấc; đi một ngày đàng, học một sàng khôn.
Từ ghép:
堑壕
Chữ gần giống với 堑:
㙇, 㙈, 㙉, 㙊, 㙌, 㙍, 埜, 埝, 埞, 域, 埠, 埡, 埣, 埤, 埦, 埧, 埬, 埭, 埮, 埯, 埰, 埲, 埳, 埴, 埵, 埶, 執, 埸, 培, 基, 埼, 埽, 堀, 堂, 堃, 堄, 堅, 堆, 堇, 堈, 堉, 堊, 堋, 堌, 堍, 堎, 堑, 堕, 𡌽, 𡌿, 𡍋, 𡍘, 𡍙, 𡍚, 𡍛, 𡍜, 𡍝, 𡍞, 𡍟, 𡍢, 𡍣,Dị thể chữ 堑
塹,
Tự hình:

Pinyin: zhan3;
Việt bính: zaam2;
崭 tiệm
Nghĩa Trung Việt của từ 崭
Giản thể của chữ 嶄.tảm, như "tảm (tốt, mới tinh)" (gdhn)
Nghĩa của 崭 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhǎn]
Bộ: 山 - Sơn
Số nét: 11
Hán Việt: TIỆM, TẢM
书
1. cao ngất; cao chót vót; cao vút。高峻;高出。
方
2. tốt; tốt đẹp。优异;好。
滋味真崭。
mùi vị thật ngon.
Từ ghép:
崭露头角 ; 崭然 ; 崭新
Chữ gần giống với 崭:
㟗, 㟘, 㟙, 㟚, 㟛, 㟜, 㟝, 㟞, 㟟, 㟠, 㟢, 㟤, 㟥, 崆, 崇, 崈, 崊, 崌, 崍, 崎, 崐, 崑, 崒, 崔, 崕, 崖, 崗, 崘, 崙, 崚, 崛, 崞, 崟, 崠, 崢, 崤, 崦, 崧, 崩, 崪, 崫, 崬, 崭, 崮, 崙, 𡹞, 𡹟, 𡹠, 𡹡,Dị thể chữ 崭
嶄,
Tự hình:

tiệm, tiêm, tiềm [tiệm, tiêm, tiềm]
U+6E10, tổng 11 nét, bộ Thủy 水 [氵]
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán
Pinyin: jian4, jian1, chan2, qian2;
Việt bính: zim1 zim6;
渐 tiệm, tiêm, tiềm
Nghĩa Trung Việt của từ 渐
Giản thể của chữ 漸.tiêm, như "tiêm nhiễm" (gdhn)
tiềm, như "tiềm (dần dần)" (gdhn)
tiệm, như "tiệm (dần dần)" (gdhn)
Nghĩa của 渐 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiān]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 12
Hán Việt: TIỆM
书
1. thấm; ngấm; nhiễm。浸。
渐染。
tiêm nhiễm.
2. chảy; chảy vào; tràn vào。流入。
东渐于海。
chảy theo hướng đông đổ ra biển.
Từ ghép:
渐染
[jiàn]
Bộ: 氵(Thuỷ)
Hán Việt: TIỆM
từng bước; dần; dần dần; từ từ。逐步;渐渐。
天气渐冷。
thời tiết từ từ lạnh dần lên.
歌声渐远。
tiếng hát xa dần.
Từ ghép:
渐变 ; 渐次 ; 渐渐 ; 渐进
Chữ gần giống với 渐:
㳴, 㳵, 㳶, 㳷, 㳸, 㳹, 㳺, 㳻, 㳽, 㳾, 㳿, 㴀, 㴁, 㴂, 㴃, 㴄, 㴆, 㴈, 㴉, 㴊, 㴋, 涪, 涬, 涮, 涯, 液, 涳, 涴, 涵, 涶, 涷, 涸, 涼, 涽, 涿, 淀, 淁, 淃, 淄, 淅, 淆, 淇, 淊, 淋, 淌, 淎, 淑, 淒, 淖, 淘, 淙, 淚, 淛, 淜, 淝, 淞, 淟, 淡, 淢, 淤, 淥, 淦, 淨, 淩, 淪, 淫, 淬, 淮, 淯, 淰, 深, 淳, 淶, 混, 淸, 淹, 淺, 添, 渀, 清, 渇, 済, 渉, 渊, 渋, 渌, 渍, 渎, 渐, 渑, 渓, 渔, 渕, 渖, 渗, 渚, 湴, 淚,Dị thể chữ 渐
漸,
Tự hình:

Pinyin: qian4, mo4;
Việt bính: cim3;
塹 tiệm
Nghĩa Trung Việt của từ 塹
(Danh) Hố, vũng, hào (dòng nước bao quanh thành để bảo vệ thành).◇Sử Kí 史記: Sử cao lũy thâm tiệm, vật dữ chiến 使高壘深塹, 勿與戰 (Cao Tổ bản kỉ 高祖本紀) Đắp thành cho cao, đào hào cho sâu, chớ đánh nhau với chúng (quân Sở).
(Danh) Chỗ đất có hình thế hiểm trở.
◇Nam sử 南史: Trường Giang thiên tiệm 長江天塹 (Khổng Phạm truyện 孔範傳) Trường Giang là chỗ hiểm trở của trời.
(Danh) Chỉ cảnh gian nan, khốn khó, trắc trở.
◎Như: bất kinh nhất tiệm, bất trưởng nhất trí 不經一塹, 不長一智 không trải qua trắc trở thì không khôn ngoan hơn (thất bại là mẹ thành công).
(Động) Đào lạch, đào đường dẫn nước.
khiếm, như "khiếm hào chiến (hào quân sự)" (gdhn)
Chữ gần giống với 塹:
㙠, 㙡, 㙢, 㙣, 㙤, 㙥, 塲, 塵, 塸, 塹, 塼, 塽, 塾, 塿, 墁, 境, 墄, 墅, 墆, 墈, 墉, 墊, 墍, 墐, 墒, 墖, 増, 墘, 墙, 墚, 墛, 𡏯, 𡏽, 𡐗, 𡐘, 𡐙, 𡐚,Tự hình:

Pinyin: zhan3;
Việt bính: zaam2
1. [嶄新] tiệm tân;
嶄 tiệm, sàm
Nghĩa Trung Việt của từ 嶄
(Phó) Đột xuất, cao ngất.(Phó) Rất, đặc biệt.
◎Như: tiệm tân 嶄新 mới tinh.Một âm là sàm.
(Tính) Cao và hiểm trở.
§ Cũng như sàm 巉.
chởm, như "lởm chởm" (vhn)
tiệm (btcn)
trạm (btcn)
tảm, như "tảm (tốt, mới tinh)" (gdhn)
Tự hình:

tiệm, tiêm, tiềm [tiệm, tiêm, tiềm]
U+6F38, tổng 14 nét, bộ Thủy 水 [氵]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán
Pinyin: jian4, chan2, jian1, qian2;
Việt bính: zim1 zim6
1. [漸至佳境] tiệm chí giai cảnh;
漸 tiệm, tiêm, tiềm
Nghĩa Trung Việt của từ 漸
(Phó) Dần dần, từ từ.◎Như: tiệm nhập giai cảnh 漸入佳境, dần dần đến chỗ thú vị, tuần tự tiệm tiến 循序漸進 tuần tự tiến tới.
◇Nguyễn Du 阮攸: Xuân sắc tiệm thiên hoàng điểu khứ 春色漸遷黃鳥去 (Đối tửu 對酒) Sắc xuân dần thay, chim hoàng anh bay mất.
(Danh) Sông Tiệm.Một âm là tiêm.
(Động) Chảy vào.
◇Thư Kinh 書經: Đông tiêm vu hải 東漸于海 (Vũ cống 禹貢) Phía đông chảy vào biển.
(Động) Ngâm, tẩm, thấm.
◇Thi Kinh 詩經: Kì thủy thang thang, Tiêm xa duy thường 淇水湯湯, 漸車帷裳 (Vệ phong 衛風, Manh 氓) Nước sông Kì mênh mông, Thấm ướt màn rèm che xe.
(Động) Nhiễm, tiêm nhiễm.
◇Sử Kí 史記: Tục chi tiêm dân cửu hĩ 俗之漸民久矣 (Hóa thực liệt truyện 貨殖列傳) Những thói tục đó đã tiêm nhiễm vào người dân lâu rồi.
(Động) Chìm ngập.
◇Hoài Nam Tử 淮南子: Thủy quyết cửu giang nhi tiêm Kinh Châu 水決九江而漸荊州 (Nhân gian 人間) Nước vỡ đê chín sông và chìm ngập Kinh Châu.Lại một âm là tiềm.
(Tính) Cao vòi vọi.
(Tính) Hạt thóc ruôn ruốt (tả cái dáng lúa tốt).
tiệm, như "tiệm (dần dần)" (vhn)
tràn, như "tràn đầy" (btcn)
tiêm, như "tiêm nhiễm" (gdhn)
tiềm, như "tiềm (dần dần)" (gdhn)
Chữ gần giống với 漸:
㴼, 㴽, 㴾, 㴿, 㵀, 㵁, 㵂, 㵃, 㵄, 㵅, 㵆, 滬, 滮, 滯, 滲, 滴, 滷, 滸, 滹, 滺, 滾, 滿, 漁, 漂, 漆, 漇, 漈, 漉, 漊, 漎, 漏, 漑, 演, 漕, 漖, 漘, 漙, 漚, 漝, 漢, 漤, 漥, 漩, 漪, 漫, 漬, 漯, 漰, 漱, 漲, 漳, 漴, 漵, 漶, 漸, 漼, 漾, 潀, 潄, 潅, 潆, 潇, 潋, 潍, 漏, 漣, 𣻕, 𣻗, 𣻽, 𣻾, 𣼍, 𣼩, 𣼪, 𣼫, 𣼬, 𣼭, 𣼮, 𣼯, 𣼰, 𣼱, 𣼲, 𣼳, 𣼴, 𣼶, 𣼷, 𣼸, 𣼹, 𣼺, 𣼼, 𣼽, 𣼾, 𣽀,Dị thể chữ 漸
渐,
Tự hình:

Dịch tiệm sang tiếng Trung hiện đại:
店; 铺家 《商店。》馆子 《卖酒饭的店铺。》đi ăn; ăn tiệm; ăn quán
吃馆子(到馆子里吃东西)。
家 《量词, 用来计算家庭或企业。》
楼 《用于某些店铺的名称。》
tiệm vàng.
银楼。
Nghĩa chữ nôm của chữ: tiệm
| tiệm | 嶄: | |
| tiệm | 店: | tiệm ăn |
| tiệm | 渐: | tiệm (dần dần) |
| tiệm | 漸: | tiệm (dần dần) |
| tiệm | 鞭: |

Tìm hình ảnh cho: tiệm Tìm thêm nội dung cho: tiệm
