Từ: tiệm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 9 kết quả cho từ tiệm:

彡 sam, tiệm堑 tiệm崭 tiệm渐 tiệm, tiêm, tiềm塹 tiệm嶄 tiệm, sàm漸 tiệm, tiêm, tiềm

Đây là các chữ cấu thành từ này: tiệm

sam, tiệm [sam, tiệm]

U+5F61, tổng 3 nét, bộ Sam 彡
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: shan1, xian1;
Việt bính: saam1;

sam, tiệm

Nghĩa Trung Việt của từ 彡

(Danh) Lông dài.Một âm là tiệm.

(Danh)
Tiệm Tả
tên họ kép của tộc Khương ngày xưa.
sam, như "sam (bộ gốc)" (gdhn)

Chữ gần giống với 彡:

,

Chữ gần giống 彡

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 彡 Tự hình chữ 彡 Tự hình chữ 彡 Tự hình chữ 彡

tiệm [tiệm]

U+5811, tổng 11 nét, bộ Thổ 土
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 塹;
Pinyin: qian4;
Việt bính: cim3;

tiệm

Nghĩa Trung Việt của từ 堑

Giản thể của chữ
khiếm, như "khiếm hào chiến (hào quân sự)" (gdhn)

Nghĩa của 堑 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (塹)
[qiàn]
Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 11
Hán Việt: KHIẾM
hào thành; rãnh đào cản trở giao thông。隔断交通的沟。
堑壕。
chiến hào.
长江天堑。
"Trường Giang là cái hào của trời đất".
吃一堑,长一智。
ngã một keo, leo một nấc; đi một ngày đàng, học một sàng khôn.
Từ ghép:
堑壕

Chữ gần giống với 堑:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡌽, 𡌿, 𡍋, 𡍘, 𡍙, 𡍚, 𡍛, 𡍜, 𡍝, 𡍞, 𡍟, 𡍢, 𡍣,

Dị thể chữ 堑

,

Chữ gần giống 堑

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 堑 Tự hình chữ 堑 Tự hình chữ 堑 Tự hình chữ 堑

tiệm [tiệm]

U+5D2D, tổng 11 nét, bộ Sơn 山
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 嶄;
Pinyin: zhan3;
Việt bính: zaam2;

tiệm

Nghĩa Trung Việt của từ 崭

Giản thể của chữ .
tảm, như "tảm (tốt, mới tinh)" (gdhn)

Nghĩa của 崭 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (嶄、嶃)
[zhǎn]
Bộ: 山 - Sơn
Số nét: 11
Hán Việt: TIỆM, TẢM

1. cao ngất; cao chót vót; cao vút。高峻;高出。

2. tốt; tốt đẹp。优异;好。
滋味真崭。
mùi vị thật ngon.
Từ ghép:
崭露头角 ; 崭然 ; 崭新

Chữ gần giống với 崭:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡹞, 𡹟, 𡹠, 𡹡,

Dị thể chữ 崭

,

Chữ gần giống 崭

, 峿, , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 崭 Tự hình chữ 崭 Tự hình chữ 崭 Tự hình chữ 崭

tiệm, tiêm, tiềm [tiệm, tiêm, tiềm]

U+6E10, tổng 11 nét, bộ Thủy 水 [氵]
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 漸;
Pinyin: jian4, jian1, chan2, qian2;
Việt bính: zim1 zim6;

tiệm, tiêm, tiềm

Nghĩa Trung Việt của từ 渐

Giản thể của chữ .

tiêm, như "tiêm nhiễm" (gdhn)
tiềm, như "tiềm (dần dần)" (gdhn)
tiệm, như "tiệm (dần dần)" (gdhn)

Nghĩa của 渐 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (漸)
[jiān]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 12
Hán Việt: TIỆM

1. thấm; ngấm; nhiễm。浸。
渐染。
tiêm nhiễm.
2. chảy; chảy vào; tràn vào。流入。
东渐于海。
chảy theo hướng đông đổ ra biển.
Từ ghép:
渐染
[jiàn]
Bộ: 氵(Thuỷ)
Hán Việt: TIỆM
từng bước; dần; dần dần; từ từ。逐步;渐渐。
天气渐冷。
thời tiết từ từ lạnh dần lên.
歌声渐远。
tiếng hát xa dần.
Từ ghép:
渐变 ; 渐次 ; 渐渐 ; 渐进

Chữ gần giống với 渐:

, , , , , , , , , , 㳿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 涿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 渐

,

Chữ gần giống 渐

, , 滿, , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 渐 Tự hình chữ 渐 Tự hình chữ 渐 Tự hình chữ 渐

tiệm [tiệm]

U+5879, tổng 14 nét, bộ Thổ 土
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: qian4, mo4;
Việt bính: cim3;

tiệm

Nghĩa Trung Việt của từ 塹

(Danh) Hố, vũng, hào (dòng nước bao quanh thành để bảo vệ thành).
◇Sử Kí
: Sử cao lũy thâm tiệm, vật dữ chiến 使, (Cao Tổ bản kỉ ) Đắp thành cho cao, đào hào cho sâu, chớ đánh nhau với chúng (quân Sở).

(Danh)
Chỗ đất có hình thế hiểm trở.
◇Nam sử : Trường Giang thiên tiệm (Khổng Phạm truyện ) Trường Giang là chỗ hiểm trở của trời.

(Danh)
Chỉ cảnh gian nan, khốn khó, trắc trở.
◎Như: bất kinh nhất tiệm, bất trưởng nhất trí , không trải qua trắc trở thì không khôn ngoan hơn (thất bại là mẹ thành công).

(Động)
Đào lạch, đào đường dẫn nước.
khiếm, như "khiếm hào chiến (hào quân sự)" (gdhn)

Chữ gần giống với 塹:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡏯, 𡏽, 𡐗, 𡐘, 𡐙, 𡐚,

Dị thể chữ 塹

, ,

Chữ gần giống 塹

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 塹 Tự hình chữ 塹 Tự hình chữ 塹 Tự hình chữ 塹

tiệm, sàm [tiệm, sàm]

U+5D84, tổng 14 nét, bộ Sơn 山
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: zhan3;
Việt bính: zaam2
1. [嶄新] tiệm tân;

tiệm, sàm

Nghĩa Trung Việt của từ 嶄

(Phó) Đột xuất, cao ngất.

(Phó)
Rất, đặc biệt.
◎Như: tiệm tân
mới tinh.Một âm là sàm.

(Tính)
Cao và hiểm trở.
§ Cũng như sàm .

chởm, như "lởm chởm" (vhn)
tiệm (btcn)
trạm (btcn)
tảm, như "tảm (tốt, mới tinh)" (gdhn)

Chữ gần giống với 嶄:

, , , , , , , , , , , , 嵿, , , , , , , , , , 𡼇, 𡼈,

Dị thể chữ 嶄

, ,

Chữ gần giống 嶄

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 嶄 Tự hình chữ 嶄 Tự hình chữ 嶄 Tự hình chữ 嶄

tiệm, tiêm, tiềm [tiệm, tiêm, tiềm]

U+6F38, tổng 14 nét, bộ Thủy 水 [氵]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: jian4, chan2, jian1, qian2;
Việt bính: zim1 zim6
1. [漸至佳境] tiệm chí giai cảnh;

tiệm, tiêm, tiềm

Nghĩa Trung Việt của từ 漸

(Phó) Dần dần, từ từ.
◎Như: tiệm nhập giai cảnh
, dần dần đến chỗ thú vị, tuần tự tiệm tiến tuần tự tiến tới.
◇Nguyễn Du : Xuân sắc tiệm thiên hoàng điểu khứ (Đối tửu ) Sắc xuân dần thay, chim hoàng anh bay mất.

(Danh)
Sông Tiệm.Một âm là tiêm.

(Động)
Chảy vào.
◇Thư Kinh : Đông tiêm vu hải (Vũ cống ) Phía đông chảy vào biển.

(Động)
Ngâm, tẩm, thấm.
◇Thi Kinh : Kì thủy thang thang, Tiêm xa duy thường , (Vệ phong , Manh ) Nước sông Kì mênh mông, Thấm ướt màn rèm che xe.

(Động)
Nhiễm, tiêm nhiễm.
◇Sử Kí : Tục chi tiêm dân cửu hĩ (Hóa thực liệt truyện ) Những thói tục đó đã tiêm nhiễm vào người dân lâu rồi.

(Động)
Chìm ngập.
◇Hoài Nam Tử : Thủy quyết cửu giang nhi tiêm Kinh Châu (Nhân gian ) Nước vỡ đê chín sông và chìm ngập Kinh Châu.Lại một âm là tiềm.

(Tính)
Cao vòi vọi.

(Tính)
Hạt thóc ruôn ruốt (tả cái dáng lúa tốt).

tiệm, như "tiệm (dần dần)" (vhn)
tràn, như "tràn đầy" (btcn)
tiêm, như "tiêm nhiễm" (gdhn)
tiềm, như "tiềm (dần dần)" (gdhn)

Chữ gần giống với 漸:

, , , 㴿, , , , , , , , , , , , , , , , , , 滿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣻕, 𣻗, 𣻽, 𣻾, 𣼍, 𣼩, 𣼪, 𣼫, 𣼬, 𣼭, 𣼮, 𣼯, 𣼰, 𣼱, 𣼲, 𣼳, 𣼴, 𣼶, 𣼷, 𣼸, 𣼹, 𣼺, 𣼼, 𣼽, 𣼾, 𣽀,

Dị thể chữ 漸

,

Chữ gần giống 漸

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 漸 Tự hình chữ 漸 Tự hình chữ 漸 Tự hình chữ 漸

Dịch tiệm sang tiếng Trung hiện đại:

店; 铺家 《商店。》馆子 《卖酒饭的店铺。》
đi ăn; ăn tiệm; ăn quán
吃馆子(到馆子里吃东西)。
《量词, 用来计算家庭或企业。》
《用于某些店铺的名称。》
tiệm vàng.
银楼。

Nghĩa chữ nôm của chữ: tiệm

tiệm: 
tiệm:tiệm ăn
tiệm:tiệm (dần dần)
tiệm:tiệm (dần dần)
tiệm: 
tiệm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tiệm Tìm thêm nội dung cho: tiệm