Từ: 蛾眉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蛾眉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 蛾眉 trong tiếng Trung hiện đại:

[éméi] 1. mày ngài (lông mày dài và thanh)。形容美人的眉毛,细长而弯。
2. người đẹp; mỹ nhân。指美人。见〖娥眉〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蛾

nga:nga tử (con ngài)
ngài:con ngài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眉

mi:lông mi
mày:mày tao
:nhu mì
mầy:mầy tao chi tớ; mày tao chi tớ
蛾眉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蛾眉 Tìm thêm nội dung cho: 蛾眉