Từ: máy ngắt điện có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ máy ngắt điện:

Đây là các chữ cấu thành từ này: máyngắtđiện

Dịch máy ngắt điện sang tiếng Trung hiện đại:

断电器。

Nghĩa chữ nôm của chữ: máy

máy𢵯:máy móc, máy trời
máy𣛠:máy móc, máy trời
máy:máy mắt
máy: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngắt

ngắt𫤾:lạnh ngắt, ngắt lời
ngắt𠖯:lạnh ngắt, ngắt lời
ngắt𪞧:lạnh ngắt, ngắt lời
ngắt𡴯:xanh ngắt
ngắt:xanh ngắt
ngắt:ngắt bông hoa
ngắt𢪰:ngắt bông, tái ngắt
ngắt𢴑:ngắt bông, tái ngắt
ngắt󰔺:xanh ngắt

Nghĩa chữ nôm của chữ: điện

điện:điện nghi (đồ phúng điếu)
điện殿:cung điện; điện hạ
điện:điện (ao hồ nông)
điện:điện (ao hồ nông)
điện:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện
điện:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện
điện:điện lam (màu chàm)
máy ngắt điện tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: máy ngắt điện Tìm thêm nội dung cho: máy ngắt điện