Từ: 一旦 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一旦:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 一 • 旦

nhất đán
Bỗng nhiên có một hôm.
◇Giang Yêm 江淹:
Nhất đán hồn đoạn, cung xa vãn xuất
一旦魂斷, 宮車晚出 (Hận phú 恨賦) Bỗng nhiên có một hôm hồn đứt đoạn, xe trong cung ra muộn (vua băng hà).Trong vòng một ngày.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義:
Khả liên Hán thất thiên hạ, tứ bách dư niên, đáo thử nhất đán hưu hĩ
可憐漢室天下, 四百餘年, 到此一旦休矣 (Đệ nhị hồi) Chỉ tiếc cơ nghiệp nhà Hán hơn bốn trăm năm đến nay tiêu diệt trong một ngày.Ví như có một ngày.
◇Chiến quốc sách 戰國策:
Nhất đán san lăng băng, Trường An quân hà dĩ tự thác ư Triệu
一旦山陵崩, 長安君何以自託於趙 (Triệu sách tứ) Nếu một ngày kia gò núi sụp đổ (ý nói Thái hậu băng), Trường An quân biết lấy gì gửi thân mình ở nước Triệu?

Nghĩa của 一旦 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīdàn] 1. một ngày; chốc lát。一天之间(形容时间短)。
毁于一旦。
bị huỷ diệt trong chốc lát; tan tành trong chốc lát
(副)
2. có một ngày; một khi。(副)不确定的时间词,表示有一天。
a. (Dùng với việc đã rồi, biểu thị bỗng nhiên có một ngày)。用于已然,表示"忽然有一天"。
相处三年,一旦离别,怎么能不想念呢?
sống với nhau ba năm trời, bỗng nhiên chia tay, sao khỏi nhớ nhung
b. (Dùng cho việc chưa xảy ra, biểu thị hễ, một khi)。用于未然,表示"要是有一天"。
理论一旦为群众所掌握,就会产生巨大的物质力量。
lý luận một khi quần chúng đã nắm vững, thì sẽ tạo ra một sức mạnh vật chất to lớn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất一:thư nhất, nhất định
nhắt一:lắt nhắt
nhứt一:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 旦

đán旦:nguyên đán
đắn旦:đắn đo; đúng đắn; đứng đắn
đến旦:đến nơi; đến cùng; đến nỗi
一旦 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 一旦 Tìm thêm nội dung cho: 一旦