Cao su chống va đập cửa

Từ: 蜂巢胃 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蜂巢胃:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 蜂巢胃 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēngcháowèi] dạ dày tổ ong (của động vật nhai lại)。反刍动物的胃的第二部分,内壁有蜂巢状的构造。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蜂

ong:tổ ong
phong:mật phong (ong mật)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 巢

sào:sào huyệt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胃

vị:vị (bao tử, dạ dày)
蜂巢胃 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蜂巢胃 Tìm thêm nội dung cho: 蜂巢胃