Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 蜂巢胃 trong tiếng Trung hiện đại:
[fēngcháowèi] dạ dày tổ ong (của động vật nhai lại)。反刍动物的胃的第二部分,内壁有蜂巢状的构造。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 蜂
| ong | 蜂: | tổ ong |
| phong | 蜂: | mật phong (ong mật) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 巢
| sào | 巢: | sào huyệt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 胃
| vị | 胃: | vị (bao tử, dạ dày) |

Tìm hình ảnh cho: 蜂巢胃 Tìm thêm nội dung cho: 蜂巢胃
