Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: đê phòng hộ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ đê phòng hộ:
Dịch đê phòng hộ sang tiếng Trung hiện đại:
防护堤 《为防止水流泛滥成灾而修筑的护堤。》Nghĩa chữ nôm của chữ: đê
| đê | 低: | đê thuỷ vị (mức nước thấp); đê tức (lãi thấp) |
| đê | 堤: | đê điều; đê mê |
| đê | 帝: | đê điều; đê mê |
| đê | 杕: | xem đệ |
| đê | 氐: | đê điều; đê mê |
| đê | 羝: | đê (con dê đực) |
| đê | 艔: | đê điều; đê mê |
| đê | 隄: | đê điều; đê mê |
Nghĩa chữ nôm của chữ: phòng
| phòng | 妨: | phòng (thiệt hại) |
| phòng | 肪: | phòng (mỡ trong máu) |
| phòng | 房: | phòng khuê |
| phòng | 防: | phòng ngừa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: hộ
| hộ | 冱: | |
| hộ | 怙: | thất hộ (mất nơi nương tựa) |
| hộ | 户: | hộ khẩu, hộ tịch |
| hộ | 扈: | hộ tống |
| hộ | 𧦈: | biện hộ; hộ chiếu; hộ đê; ủng hộ |
| hộ | 护: | biện hộ; hộ chiếu; hộ đê; ủng hộ |
| hộ | 沪: | hộ (hạ lưu sông Tùng giang tại Thượng hải) |
| hộ | 滬: | hộ (hạ lưu sông Tùng giang tại Thượng hải) |
| hộ | 𫈈: | biện hộ; hộ chiếu; hộ đê; ủng hộ |
| hộ | 𫉚: | biện hộ; hộ chiếu; hộ đê; ủng hộ |
| hộ | 護: | biện hộ; hộ chiếu; hộ đê; ủng hộ |

Tìm hình ảnh cho: đê phòng hộ Tìm thêm nội dung cho: đê phòng hộ
