Từ: 蝗灾 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蝗灾:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 蝗灾 trong tiếng Trung hiện đại:

[huángzāi] nạn châu chấu; hoạ châu chấu。成群的蝗虫吃掉大量农作物的茎叶造成的灾害。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蝗

hoàng:hoàng trùng (cào cào), hoàng tai (nạn cào cào)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 灾

tai:tai nạn, thiên tai
蝗灾 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蝗灾 Tìm thêm nội dung cho: 蝗灾