Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 复数 trong tiếng Trung hiện đại:
[fùshù] 1. số nhiều (ngôn ngữ)。某些语言中由词的形态变化等表示的属于两个或两个以上的数量。例如英语里book (书,单数)指一本书,books (书、复数)指两本或两本以上的书。
2. số phức。形如 a + bi 的数叫做复数。
2. số phức。形如 a + bi 的数叫做复数。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 复
| hè | 复: | hội hè; mùa hè |
| hạ | 复: | hạ chí |
| phục | 复: | phục hồi, phục chức |
| phức | 复: | thơm phức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 数
| số | 数: | số học; số mạng; số là |
| sổ | 数: | cuốn sổ; chim sổ lồng |
| sỗ | 数: | sỗ sàng |
| sộ | 数: | đồ sộ |
| xọ | 数: | chuyện nọ lại xọ chuyện kia |

Tìm hình ảnh cho: 复数 Tìm thêm nội dung cho: 复数
