Từ: tóc bạc da mồi có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tóc bạc da mồi:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tócbạcdamồi

Dịch tóc bạc da mồi sang tiếng Trung hiện đại:

鸡皮鹤发 《白发皱皮。形容老人的形貌。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tóc

tóc𫅯:đầu tóc, tóc tơ; dây tóc
tóc𱎌:đầu tóc, tóc tơ; dây tóc
tóc𬨻:đầu tóc, tóc tơ; dây tóc
tóc𩅘:tóc mây rườm rà
tóc𩯀:đầu tóc, tóc tơ; dây tóc

Nghĩa chữ nôm của chữ: bạc

bạc:bàn bạc
bạc:bội bạc; bạc phếch
bạc:bạc (cái hồ, cáo ao to)
bạc:bội bạc; bạc phếch
bạc:bàng bạc
bạc:bạc bẽo
bạc:bạc bẽo, phụ bạc
bạc:vàng bạc
bạc:bạc (thợ thuộc da)
bạc:bạc ngạn (đậu vào bờ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: da

da:da bò, da dẻ, da liễu; da trời
da󱌰:da bò, da dẻ, da liễu; da trời
da:cây da (cây đa)
da:cây da (cây đa)
da𤿦:da bò, da dẻ, da liễu; da trời
da𪤻:da bò, da dẻ, da liễu; da trời
da𪾉:da bò, da dẻ, da liễu; da trời
da:da bò, da dẻ, da liễu; da trời

Nghĩa chữ nôm của chữ: mồi

mồi:cò mồi; mồi chài
mồi𠶣:miếng mồi
mồi:cò mồi; mồi chài
mồi𠻽:miếng mồi
mồi:chim mồi
mồi: 
mồi:cò mồi; mồi chài
mồi:mồi lửa, cái mồi
mồi:đồi mồi
mồi:mồi chài
mồi:mồi câu
mồi𩛸:mồi câu, mồi ăn
mồi𩜫:mồi câu, mồi ăn
mồi𩝇:mồi câu, mồi ăn
mồi𬲞:mồi câu, mồi ăn
tóc bạc da mồi tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tóc bạc da mồi Tìm thêm nội dung cho: tóc bạc da mồi