Từ: 行刑 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 行刑:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 行刑 trong tiếng Trung hiện đại:

[xíngxíng] hành hình; hành quyết; xử tử; chấp hành hình phạt。执行刑罚,特指死刑。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng:hàng ngũ; ngân hàng
hành:bộ hành; thi hành
hãng:hãng buôn, hãng phim
hăng:hăng máu, hung hăng
hạnh:đức hạnh, tiết hạnh
ngành:ngọn ngành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刑

hình:cực hình, hành hình
行刑 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 行刑 Tìm thêm nội dung cho: 行刑