Từ: 列土分疆 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 列土分疆:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

liệt thổ phân cương
Ngày xưa, thiên tử chia đất cho chư hầu hoặc công thần gọi là
liệt thổ phân cương
疆.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 列

liệt:la liệt
loẹt:loè loẹt
lít:lít dít
lướt:lướt qua
lệch:nghiêng lệch
lịt:li lịt
riệt:giữ riệt
rít:ríu rít
rệt:rõ rệt
rịt:rịt vết thương; khít rịt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 土

thổ:thuế điền thổ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 分

phân:phân vân
phơn:phơn phớt
phần:một phần
phận:phận mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 疆

câng:sạch câng (không còn gì sót lại)
cưng:cưng con, cưng chiều; cưng cứng
cương:biên cương
列土分疆 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 列土分疆 Tìm thêm nội dung cho: 列土分疆