Từ: 行期 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 行期:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 行期 trong tiếng Trung hiện đại:

[xíngqī] ngày đi; ngày lên đường。出发的日期。
行期已近。
sắp đến ngày lên đường

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng:hàng ngũ; ngân hàng
hành:bộ hành; thi hành
hãng:hãng buôn, hãng phim
hăng:hăng máu, hung hăng
hạnh:đức hạnh, tiết hạnh
ngành:ngọn ngành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 期

cờ: 
:kì vọng; gắng làm cho kì được
kề:kê cận; kề cà
kỳ:kỳ vọng
行期 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 行期 Tìm thêm nội dung cho: 行期