Từ: 衡器 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 衡器:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 衡器 trong tiếng Trung hiện đại:

[héngqì] cái cân。称重量的器具,如秤、天平。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 衡

hoành:hoành khí (cái cân); hoành lượng đắc thất (tính toán xem được thua bao nhiêu)
hành:quyền hành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 器

khí:khí cụ, khí giới
衡器 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 衡器 Tìm thêm nội dung cho: 衡器