Từ: 表亲 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 表亲:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 表亲 trong tiếng Trung hiện đại:

[biǎoqīn] bà con; họ hàng。中表亲戚。参看〖圭表〗。参看〖中表〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 表

biểu:thời khoá biểu
bíu: 
bẹo:bẹo tai; bẹo nhau
bẻo:chim chèo bẻo
vẹo:vẹo vọ
vếu:vếu váo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 亲

thân:song thân (cha mẹ); thân cận
表亲 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 表亲 Tìm thêm nội dung cho: 表亲