Dịch bán ế sang tiếng Trung hiện đại:
商滞销 《(货物)不易售出; 销路不畅。》
hàng bán ế
滞销货; 冷背货。
Nghĩa chữ nôm của chữ: bán
| bán | 半: | bán sống bán chết |
| bán | 𬥓: | bán hàng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ế
| ế | 医: | ế (bao đựng tiền hồi xưa) |
| ế | 噎: | ế ẩm; ế chồng |
| ế | 曀: | (Trời âm u và có gió) |
| ế | 殪: | ê a; ê hề; ủ ê |
| ế | 瘗: | ế (chôn táng) |
| ế | 瘞: | ế (chôn táng) |
| ế | 瞖: | ế (mắt bị màng che) |
| ế | 翳: | thụ mộc ẩn ế (khuất cây) |
| ế | 餲: | ế (đồ ăn ôi) |
| ế | 𮩝: | ế (đồ ăn ôi) |
Gới ý 15 câu đối có chữ bán:
Nhất thiên hỉ kết thiên niên lữ,Bách tuế bất di bán thốn tâm
Một sớm mừng kết bạn ngàn năm,Trăm tuổi không thay lòng nửa tấc
Bắc vọng linh nguyên thiên lý viễn,Nam lai nhạn lữ bán hàng cô
Bắc ngóng cánh chim xa nghìn dặm,Nam về bầy nhạn lẻ nửa hàng
Hải ốc trù thiêm xuân bán bách,Quỳnh trì đào thục tuế tam thiên
Nửa thế kỷ xuân thêm nhà biển,Ba ngàn năm đào chín ao Quỳnh
Phong đính trượng nhân ta dĩ hĩ,Tất tiền bán tử thống hà như
Nhạc phủ đỉnh non ôi đã khuất,Rể con trước gối tủi nhường bao
Liễu ám hoa minh xuân chính bán,Châu liên bích hợp ảnh thành song
Liễu rậm hoa tươi, xuân mới nửa,Châu liền thành chuỗi, ảnh thành đôi
Vụ tú đằng huy bách linh bán độ,Thiên tinh hoán thái ngũ phúc biền trăn
Chòm Vụ sáng ngời, trăm tròn có nửa,Trời sao rạng vẻ, năm phúc bày hàng

Tìm hình ảnh cho: bán ế Tìm thêm nội dung cho: bán ế
