Từ: bán ế có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bán ế:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bánế

Dịch bán ế sang tiếng Trung hiện đại:


滞销 《(货物)不易售出; 销路不畅。》
hàng bán ế
滞销货; 冷背货。

Nghĩa chữ nôm của chữ: bán

bán:bán sống bán chết
bán𬥓:bán hàng

Nghĩa chữ nôm của chữ: ế

ế:ế (bao đựng tiền hồi xưa)
ế:ế ẩm; ế chồng
ế:(Trời âm u và có gió)
ế:ê a; ê hề; ủ ê
ế:ế (chôn táng)
ế:ế (chôn táng)
ế:ế (mắt bị màng che)
ế:thụ mộc ẩn ế (khuất cây)
ế:ế (đồ ăn ôi)
ế𮩝:ế (đồ ăn ôi)

Gới ý 15 câu đối có chữ bán:

Nhất thiên hỉ kết thiên niên lữ,Bách tuế bất di bán thốn tâm

Một sớm mừng kết bạn ngàn năm,Trăm tuổi không thay lòng nửa tấc

Bắc vọng linh nguyên thiên lý viễn,Nam lai nhạn lữ bán hàng cô

Bắc ngóng cánh chim xa nghìn dặm,Nam về bầy nhạn lẻ nửa hàng

Hải ốc trù thiêm xuân bán bách,Quỳnh trì đào thục tuế tam thiên

Nửa thế kỷ xuân thêm nhà biển,Ba ngàn năm đào chín ao Quỳnh

Phong đính trượng nhân ta dĩ hĩ,Tất tiền bán tử thống hà như

Nhạc phủ đỉnh non ôi đã khuất,Rể con trước gối tủi nhường bao

Liễu ám hoa minh xuân chính bán,Châu liên bích hợp ảnh thành song

Liễu rậm hoa tươi, xuân mới nửa,Châu liền thành chuỗi, ảnh thành đôi

宿

Vụ tú đằng huy bách linh bán độ,Thiên tinh hoán thái ngũ phúc biền trăn

Chòm Vụ sáng ngời, trăm tròn có nửa,Trời sao rạng vẻ, năm phúc bày hàng

Trượng nhân phong dĩ chiêm như tạc,Bán tử tình khôi trướng tại tư

Đỉnh non nhạc phụ trông như tạc,Tình cảm rể con xót tự đây

bán ế tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bán ế Tìm thêm nội dung cho: bán ế