Từ: 袖箭 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 袖箭:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 袖箭 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiùjiàn] ám tiễn (mũi tên giấu trong tay áo để bắn lén)。藏在衣袖里暗中射人的箭,借着弹簧的力量发射。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 袖

tụ:lãnh tụ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 箭

tiễn:cung tiễn; hoả tiễn
tên:mũi tên
袖箭 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 袖箭 Tìm thêm nội dung cho: 袖箭