Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 被动式 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 被动式:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 被动式 trong tiếng Trung hiện đại:

[bēidòngshì] thể bị động; thức bị động. (Cách thức ngữ pháp nói rõ người hoặc vật làm chủ ngữ là người, vật bị động. Thể bị động trong tiếng Hoa có khi không có dấu hiệu bị động về hình thức. Ví dụ như: 他选上了/ 麦子受割了Anh ấy trúng tuyển rồi. Lúa mì bị hư rồi. . Có khi thêm trợ từ "被"trước động từ, như: 反动统治被推翻了Bọn thống trị phản động bị lật đổ rồi. Có lúc thêm giới từ "被" trước động từ, để tiến dẫn chủ ngữ. Như: 敌人被我们歼灭了. Quân địch đã bị ta tiêu diệt rồi. Trong văn nói, thường dùng "叫" hoặc"让")。说明主语所表示的人或事物是被动者的语法格式。汉语的被动式有时没有形式上 的标志。如:他选上了/ 麦子收割了。有时在动词前边加助词"被",如:反动统治被推翻了。有时在动词 前边加介词"被",引进主动者,如:敌人被我们歼灭了(口语里常常用"叫"或"让")。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 被

bệ:bệ rạc
bị:bị thương; bị cáo
bỡ:bỡ ngỡ
bợ:nịnh bợ; tạm bợ
bự:cổ bự ghét; mặt bự phấn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 动

động:động não; lay động

Nghĩa chữ nôm của chữ: 式

sức:mặc sức
thức:thức ăn
被动式 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 被动式 Tìm thêm nội dung cho: 被动式