Cao su chống va đập cửa

Từ: 被衣 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 被衣:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bị y
Cái áo thụng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 被

bệ:bệ rạc
bị:bị thương; bị cáo
bỡ:bỡ ngỡ
bợ:nịnh bợ; tạm bợ
bự:cổ bự ghét; mặt bự phấn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 衣

e:e ấp; e dè, e sợ
y:y (bộ gốc)
ì: 
ấy:ấy(y)tớ
:y phục
被衣 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 被衣 Tìm thêm nội dung cho: 被衣