Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 被迫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 被迫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 被迫 trong tiếng Trung hiện đại:

[bèipò] bị ép; bị bắt buộc; bị thúc ép。受外界迫使。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 被

bệ:bệ rạc
bị:bị thương; bị cáo
bỡ:bỡ ngỡ
bợ:nịnh bợ; tạm bợ
bự:cổ bự ghét; mặt bự phấn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 迫

bách:bức bách; cấp bách
bích:bích kích pháo (cây súng cối)
bạch:lạch bạch
被迫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 被迫 Tìm thêm nội dung cho: 被迫