Cao su chống va đập cửa
Nghĩa nhãi trong tiếng Việt:
["- d. Cg. Nhãi con, nhãi nhép, nhãi ranh. Trẻ con (dùng với ý khinh bỉ): Cút đi, thằng nhãi kia."]Dịch nhãi sang tiếng Trung hiện đại:
小家伙; 小崽子 《幼小的动物(多用做骂人的话)。》蘑菇 《故意纠缠。》
口涎。
胖 《(人体)脂肪多, 肉多(跟"瘦"相对)。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: nhãi
| nhãi | 爾: | nhãi ranh |
| nhãi | 𤛇: | nhãi ranh |
| nhãi | 耳: | nhãi ranh |

Tìm hình ảnh cho: nhãi Tìm thêm nội dung cho: nhãi
