Cao su chống va đập cửa

Từ: nhãi có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nhãi:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nhãi

Nghĩa nhãi trong tiếng Việt:

["- d. Cg. Nhãi con, nhãi nhép, nhãi ranh. Trẻ con (dùng với ý khinh bỉ): Cút đi, thằng nhãi kia."]

Dịch nhãi sang tiếng Trung hiện đại:

小家伙; 小崽子 《幼小的动物(多用做骂人的话)。》
蘑菇 《故意纠缠。》
口涎。
《(人体)脂肪多, 肉多(跟"瘦"相对)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhãi

nhãi:nhãi ranh
nhãi𤛇:nhãi ranh
nhãi:nhãi ranh
nhãi tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nhãi Tìm thêm nội dung cho: nhãi