Chữ 鮑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鮑, chiết tự chữ BÀO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鮑:

鮑 bào

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鮑

Chiết tự chữ bào bao gồm chữ 魚 包 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鮑 cấu thành từ 2 chữ: 魚, 包
  • ngơ, ngư, ngớ, ngừ
  • bao
  • bào [bào]

    U+9B91, tổng 16 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: bao4, bao1, pao1;
    Việt bính: baau1 baau6
    1. [鮑老] bào lão;

    bào

    Nghĩa Trung Việt của từ 鮑

    (Danh) Cá ướp muối.
    § Cá ướp mùi tanh lại thối nên những nơi dơ dáy xấu xa gọi là bào ngư chi tứ
    .

    (Danh)
    Một thứ cá có mai, ăn ngon, dùng làm thuốc được.
    § Còn gọi là phục ngư hay thạch quyết minh .

    (Danh)
    Họ Bào.
    bào, như "bào ngư" (gdhn)

    Chữ gần giống với 鮑:

    䰿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𩶅, 𩶘, 𩶝, 𩶟,

    Dị thể chữ 鮑

    ,

    Chữ gần giống 鮑

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鮑 Tự hình chữ 鮑 Tự hình chữ 鮑 Tự hình chữ 鮑

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鮑

    bào:bào ngư
    鮑 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鮑 Tìm thêm nội dung cho: 鮑