Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鮑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鮑, chiết tự chữ BÀO
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鮑:
鮑
Biến thể giản thể: 鲍;
Pinyin: bao4, bao1, pao1;
Việt bính: baau1 baau6
1. [鮑老] bào lão;
鮑 bào
§ Cá ướp mùi tanh lại thối nên những nơi dơ dáy xấu xa gọi là bào ngư chi tứ 鮑魚之肆.
(Danh) Một thứ cá có mai, ăn ngon, dùng làm thuốc được.
§ Còn gọi là phục ngư 鰒魚 hay thạch quyết minh 石決明.
(Danh) Họ Bào.
bào, như "bào ngư" (gdhn)
Pinyin: bao4, bao1, pao1;
Việt bính: baau1 baau6
1. [鮑老] bào lão;
鮑 bào
Nghĩa Trung Việt của từ 鮑
(Danh) Cá ướp muối.§ Cá ướp mùi tanh lại thối nên những nơi dơ dáy xấu xa gọi là bào ngư chi tứ 鮑魚之肆.
(Danh) Một thứ cá có mai, ăn ngon, dùng làm thuốc được.
§ Còn gọi là phục ngư 鰒魚 hay thạch quyết minh 石決明.
(Danh) Họ Bào.
bào, như "bào ngư" (gdhn)
Chữ gần giống với 鮑:
䰿, 䱀, 䱁, 䱂, 䱃, 䱄, 䱅, 䱆, 䱇, 䱈, 䱉, 䲞, 䲟, 鮀, 鮁, 鮃, 鮄, 鮉, 鮋, 鮎, 鮐, 鮑, 鮒, 鮓, 鮗, 鮣, 𩶅, 𩶘, 𩶝, 𩶟,Dị thể chữ 鮑
鲍,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鮑
| bào | 鮑: | bào ngư |

Tìm hình ảnh cho: 鮑 Tìm thêm nội dung cho: 鮑
