Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 装卸 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhuāngxiè] 1. dỡ hàng; bốc dỡ; bốc vác。装到运输工具上和从运输工具上卸下。
装卸货物
bốc dỡ hàng hoá
2. lắp ráp; lắp; tháo lắp。装配和拆卸。
他会装卸自行车。
anh ấy biết lắp ráp xe đạp.
装卸货物
bốc dỡ hàng hoá
2. lắp ráp; lắp; tháo lắp。装配和拆卸。
他会装卸自行车。
anh ấy biết lắp ráp xe đạp.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 装
| trang | 装: | quân trang, trang sức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 卸
| dỡ | 卸: | |
| hằm | 卸: | hằm hằm, hằm hè |
| tá | 卸: | tá (tránh né, tháo ra) |
| xả | 卸: | xả xa (bốc hàng); xả (tháo ra); xả trách (trốn việc) |

Tìm hình ảnh cho: 装卸 Tìm thêm nội dung cho: 装卸
